Learn English by Pictures.

Nổi bật nhất


Stir – Khuấy Trộn
Stir – Khuấy Trộn
Saucer – Đĩa đựng tách
Saucer – Đĩa đựng tách
Bread and butter /Bánh mì và bơ
Bread and butter /Bánh mì và bơ
Place setting – Đặt đĩa muỗng vào vị trí
Place setting – Đặt đĩa muỗng vào vị trí
Chef – Đầu bếp trưởng
Chef – Đầu bếp trưởng
Dessert – Đồ ăn tráng miệng
Dessert – Đồ ăn tráng miệng
Waitress – Nữ phục vụ
Waitress – Nữ phục vụ
Server – Bồi bàn
Server – Bồi bàn
Menu – Thực đơn
Menu – Thực đơn
Dining room – Phòng ăn
Dining room – Phòng ăn
Hostess-Nữ tiếp viên
Hostess-Nữ tiếp viên
Beat Well – Đánh Trứng
Beat Well – Đánh Trứng
Pepper Shaker – Lọ Tiêu
Pepper Shaker – Lọ Tiêu
Fork – Cái Nĩa
Fork – Cái Nĩa
Spoon – Cái Muỗ̉ng
Spoon – Cái Muỗ̉ng
Glass – Ly
Glass – Ly
Plate – Cái Đĩa
Plate – Cái Đĩa
Teapot – Bình Trà
Teapot – Bình Trà
Refrigerator – Tủ Lạnh
Refrigerator – Tủ Lạnh
Pot – Cái Nồi
Pot – Cái Nồi

Powered by: Pinclone Wordpress Pinterest Clone

Top